Mùa tuyển sinh đại học năm 2026 bước vào giai đoạn quan trọng khi nhiều trường đại học trên cả nước đồng loạt công bố bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển. Đây là căn cứ giúp các trường bảo đảm sự công bằng trong quá trình xét tuyển, đồng thời hỗ trợ thí sinh dễ dàng đối chiếu, so sánh kết quả giữa các phương thức như điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ, đánh giá năng lực hay chứng chỉ quốc tế. Vì vậy, thí sinh cần thường xuyên cập nhật bảng quy đổi của từng trường để có chiến lược đăng ký nguyện vọng phù hợp và nâng cao cơ hội trúng tuyển vào ngành học mong muốn.
| STT | Tên trường | Quy đổi điểm 2026 |
I. Quy đổi 2026 tại HÀ NỘI và CÁC TỈNH PHÍA BẮC + từ Quảng Trị trở ra |
||
| 114 | Đại học Việt Đức |
– Quy đổi học bạ |
| 113 | Đại học văn hóa, thể thao và du lịch Thanh Hóa |
– Quyy đổi HSA, TSA, SPT |
| 112 | Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
– Quy đổi tương đương giữa các phương thức |
| 111 | Đại học Nghệ An |
– Quy đổi điểm tương đương Học bạ, TSA, HSA, V-ACT |
| 110 | Đại học Vinh |
– Quy đổi điểm tương đương giữa các tổ hợp |
| 109 | Đại học Lương Thế Vinh |
– Quy đổi điểm học bạ, THPT |
| 108 | Đại học ĐH Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên |
– Quy đổi điểm học bạ, V-SAT, HSA, SPT |
| 107 | Đại học Nông lâm ĐH Thái Nguyên |
– Quy đổi điểm học bạ, V-SAT |
| 106 | Đại học Kỹ thuật Công nghiệp ĐH Thái Nguyên |
– Quy đổi điểm học bạ, V-SAT |
| 105 | Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội |
– Quy đổi điểm học bạ, TSA, HSA |
| 104 | Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội |
– Quy đổi điểm HSA, học bạ |
| 103 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải |
– Quy đổi điểm TSA, HSA, SPT, học bạ |
| 102 | Học viện Chính trị Công an Nhân dân |
– Quy đổi điểm các tổ hợp |
| 101 | Đại học Y dược Thái Nguyên |
– Quy đổi điểm ĐGNL HSA, điểm V-SAT, học bạ |
| 100 | Đại học Sư phạm Thái Nguyên |
– Độ chênh lệch giữa các tổ hợp xét tuyển phương thức THPT |
| 99 | Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
– Quy đổi điểm học bạ |
| 98 | Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
– Quy đổi điểm SP2E, H-SCA, học bạ |
| 97 | Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên |
– Quy đổi điểm thi THPT, học bạ |
| 96 | Đại học Luật Hà Nội |
– Quy đổi học bạ, tổ hợp môn |
| 95 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
– Quy đổi phương thức kết hợp |
| 94 | Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội |
– Quy đổi điểm HSA, học bạ sang điểm THPT |
| 93 | Trường Sĩ quan lục quân 1 – Đại học Trần Quốc Tuấn |
– Quy đổi điểm QDA sang A00, A01, C01 |
| 92 | Đại học Y dược Thái Bình |
– Quy đổi tổ hợp môn |
| 91 | Trường Quốc tế – ĐHQG HN |
– Quy đổi HSA |
| 90 | Trường Quản trị và Kinh doanh – ĐHQG HN |
– Quy đổi HSA |
| 89 | Đại học Kinh tế – ĐHQG HN |
– Quy đổi HSA |
| 88 | Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG HN |
– Quy đổi HSA |
| 87 | Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG HN |
– Quy đổi HSA |
| 86 | Đại học Y- Dược, ĐH Thái Nguyên |
– Quy đổi HSA, V-SAT, học bạ |
| 85 | Đại học Công nghiệp Quảng Ninh |
– Quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển |
| 84 | Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam |
– Quy đổi điểm giữa các tổ hợp xét tuyển |
| 83 | Đại học Phenikaa |
– Quy đổi học bạ, TSA, HSA, SPT, V-SAT |
| 82 | Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên |
– Quy đổi học bạ |
| 81 | Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông |
– Quy đổi tài năng, SAT, ACT, TSA, HSA, V-ACT, SPT, kết hợp >> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông Tại đây |
| 80 | Học viện Ngoại giao |
– Quy đổi điểm phương thức kết hợp >> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Học viện Ngoại giao Tại đây |
| 79 | Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh |
– Quy đổi điểm học bạ, SPT, HSA >> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh Tại đây |
| 78 | Đại học Điều dưỡng Nam Định |
– Quy đổi điểm học bạ, HSA >> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Điều dưỡng Nam Định Tại đây |
| 77 | Đại học Nông lâm Bắc Giang |
– Quy đổi điểm học bạ, SPT >> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Nông lâm Bắc Giang Tại đây |
| 76 | Đại học Phương Đông |
– Quy đổi điểm học bạ, HSA, TSA >> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Phương Đông Tại đây |
| 75 | Đại học Điện lực |
– Quy đổi điểm học bạ, kết hợp >> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Điện lực Tại đây |
| 74 | Đại học Văn hóa Hà Nội |
– Quy đổi điểm học bạ, kết hợp >> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Văn hóa Hà Nội Tại đây |
| 73 | Đại học Hải Phòng |
– Quy đổi điểm học bạ, HSA, TSA, SPT >> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Hải Phòng Tại đây |
| 72 | Học viện Tòa án |
– Quy đổi học bạ >> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Học viện Tòa án Tại đây |
| 71 | Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
– Quy đổi điểm học bạ, HSA, TSA, V-ACT >> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương Tại đây |
| 70 | Đại học Thăng Long |
– Quy đổi điểm học bạ, HSA, TSA >> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Thăng Long Tại đây |
| 69 | Đại học Y tế Công cộng |
– Quy đổi điểm thi HSA, học bạ >> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Y tế Công cộng Tại đây |
| 68 | Đại học Kiểm sát |
– Quy đổi điểm HSA, VACT, Kết hợp |
| 67 | Đại học Luật – ĐHQGHN |
– Quy đổi điểm HSA |
| 66 | Đại học Dược Hà Nội |
– Quy đổi điểm TSA, kết hợp học bạ và SAT/HSG, CCQT |
| 65 | Đại học Y dược Hải Phòng |
– Quy đổi điểm học bạ |
| 64 | Đại học Công đoàn |
– Quy đổi học bạ, SPT |
| 63 | Đại học Y Hà Nội |
– Quy đổi điểm SPT |
| 62 | Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp |
– Quy đổi điểm học bạ, HSA, TSA |
| 61 | Học viện Kỹ thuật mật mã |
– Quy đổi điểm HSA, TSA, V-ACT, SPT |
| 60 | Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định |
– Quy đổi điểm học bạ, HSA, TSA, SPT |
| 59 | Học viện Tài chính |
– Quy đổi điểm THPT, kết hợp, học bạ |
| 58 | Đại học Y khoa Vinh |
– Quy đổi điểm học bạ |
| 57 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
– Quy đổi điểm phương thức kết hợp |
| 56 | Đại học Mở Hà Nội |
– Quy đổi điểm học bạ, TSA, HSA |
| 55 | Đại học Thủ Đô |
– Quy đổi điểm học bạ |
| 54 | Học viện Quản lý Giáo dục |
– Quy đổi điểm học bạ, TSA, HSA, SPT |
| 53 | Đại học Thủy Lợi |
– Quy đổi kết hợp học bạ, đánh giá tư duy (TSA) |
| 52 | Đại học Hàng hải Việt Nam |
– Quy đổi tương đương điểm thi THPT, HSA, TSA, V-ACT |
| 51 | Đại học Công nghiệp Việt Trì |
– Quy đổi tương đương điểm thi THPT, học bạ, HSA, TSA |
| 50 | Đại học Hồng Đức |
– Quy đổi tương đương điểm thi THPT, HSA, TSA, SPT – Độ lệch chuẩn giữa các tổ hợp xét tuyển. |
| 49 | Đại học Sao đỏ |
– Độ lệch chuẩn phương thức học bạ, kết hợp, THPT |
| 48 | Đại học Y dược ĐHQGHN |
– Quy đổi điểm HSA |
| 47 | Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên |
– Quy đổi điểm học bạ, HSA, TSA, V-SAT |
| 46 | Học viện Hành chính và Quản trị công |
– Quy đổi điểm tổ hợp môn, HSA, VACT |
| 45 | Học viện phụ nữ Việt Nam |
– Quy đổi điểm học bạ, HSA, SPT |
| 44 | Đại học Giáo dục – ĐHQGHN |
– Quy đổi điểm HSA |
| 43 | Đại học Xây dựng Hà Nội |
– Quy đổi điểm học bạ, TSA, SPT, V-SAT |
| 42 | Đại học Thái Bình |
– Quy đổi điểm HSA |
| 41 | Đại học Kỹ thuật công nghiệp – ĐH Thái Nguyên |
– Quy đổi điểm học bạ, V-SAT |
| 18 – 40 | 22 trường Quân đội |
– Quy đổi điểm điểm thi DGNL BQP, HSA, V_ACT sang điểm thi THPT >> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương các trường Quân đội Tại đây |
| 17 | Đại học Mỏ địa chất |
– Quy đổi học bạ, TSA, HSA, Hồ sơ năng lực |
| 16 | Học viện Ngân hàng |
– Quy đổi điểm học bạ kết hợp với CCQT, HSA, V-SAT |
| 15 | Đại học Hải Dương |
– Quy đổi điểm thi học bạ |
| 14 | Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn |
– Quy đổi điểm thi THPT, HSA |
| 13 | Đại học Hà Nội |
– Quy đổi phương thức xét tuyển kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT |
| 12 | Đại học Lao động xã hội |
– Quy đổi học bạ, HSA, TSA, V-ACT |
| 11 | Đại học Công nghiệp Hà Nội |
– Quy đổi học bạ, HSA, TSA |
| 10 | Đại học Thương mại |
– Thí sinh đạt 25 điểm thi tốt nghiệp (dùng điểm ba môn hoặc xét kết hợp giải học sinh giỏi, chứng chỉ với điểm thi) tương đương 95/150 điểm đánh giá năng lực (HSA), và 65/100 điểm đánh giá tư duy (TSA), lần lượt thấp hơn 5 và 4 điểm so với năm ngoái. |
| 9 | Đại học Sư phạm Hà Nội |
– Đối với phương thức xét tuyển 2 (dành cho nhóm thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội), trường công bố bảng quy đổi điểm thành tích theo từng nhóm ngành:
Bên cạnh đó, điểm khuyến khích (nếu có) được tính theo các mức 0 hoặc 0,5 điểm đối với từng tiêu chí theo quy định của trường. Đối với phương thức xét tuyển 3, sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội cho biết đã xây dựng 110 tổ hợp quy đổi tương ứng với các tổ hợp xét tuyển. |
| 8 | Đại học Công nghệ – ĐHQGHN |
– Quy đổi điểm HSA |
| 7 | Đại học Việt Nhật – ĐHQGHN |
– Quy đổi điểm HSA |
| 6 | Đại học Đông Đô |
– Quy đổi điểm các phương thức: học bạ, HSA, TSA, SPT với điểm thi tốt nghiệp THPT |
| 5 | Đại học Quốc gia Hà Nội |
ĐHQGHN công bố quy đổi tương đương giữa các tổ hợp phương thức điểm HSA và điểm thi tốt nghiệp THPT 2026. |
| 4 | Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
Trường quy đổi tương đương giữa các phương thức Điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL ĐHQGHN (HSA). |
| 3 | Đại học Kinh tế Quốc dân |
Đại học Kinh tế Quốc dân sử dụng 04 tổ hợp: A00, A01, D01, D07; Không có chênh lệch điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển. |
| 2 | Đại học Bách Khoa Hà Nội | Phân vị tương quan mức điểm chuẩn giữa các phương thức tuyển sinh năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội được xác định cụ thể theo 2 tổ hợp gốc là A00 và D01. |
| 1 | Học viện Chính sách và Phát triển | Học viện Chính sách và Phát triển công bố quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức điểm thi THPT, TSA, HSA, V-ACT năm 2026. |
II. Quy đổi 2026 tại HCM và CÁC TỈNH PHÍA NAM + từ Huế trở vào |
||
| 51 | Đại học Tiền Giang | – Quy đổi điểm V-SAT |
| 50 | Đại học Đồng Nai | – Quy đổi điểm V-ACT |
| 49 | Đại học Y dược Buôn Ma Thuột | – Quy đổi điểm học bạ, V-ACT, HSA, SPT |
| 48 | Đại học Thể dục thể thao TPHCM | – Quy đổi điểm PT kết hợp năng khiếu |
| 47 | Đại học Bạc Liêu | – Quy đổi điểm học bạ, V-ACT |
| 46 | Đại học Phạm Văn Đồng | – Quy đổi điểm học bạ, V-ACT |
| 45 | Đại học Đồng Tháp | – Quy đổi điểm học bạ, V-SAT, V-ACT |
| 44 | Đại học Ngân hàng TPHCM | – Quy đổi điểm V-SAT, phương thức tổng hợp |
| 43 | Đại học Mở TPHCM | – Quy đổi điểm V-SAT, V-ACT |
| 42 | Đại học Khánh Hoà | – Quy đổi điểm Học bạ, V-ACT |
| 41 | Đại học Kiến trúc TPHCM | – Quy đổi V-ACT |
| 40 | Đại học Nha Trang | – Quy đổi HSA, V-ACT |
| 39 | Đại học Trà Vinh | – Quy đổi điểm học bạ, V-SAT |
| 38 | Đại học Khoa học Sức khỏe TPHCM | – Quy đổi thang điểm 100 |
| 37 | Đại học Bách Khoa – ĐHQG TPHCM | – Quy đổi phương thức xét tuyển kết hợp, ĐGNL HCM |
| 36 | Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng | – Quy đổi HSA, TSA, học bạ và các tổ hợp xét tuyển |
| 35 | Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn – ĐH Đà Nẵng | – Quy đổi phương thức xét tuyển kết hợp, ĐGNL HCM |
| 34 | Đại học Y dược TP.HCM | – Quy đổi điểm thi THPT các tổ hợp |
| 33 | Đại học Sư phạm TPHCM | – Quy đổi điểm thi THPT các tổ hợp |
| 32 | Học viện Cán bộ TPHCM | – Quy đổi điểm thi THPT, ĐGNL HCM, học bạ |
| 20-31 | Đại học Huế | – Quy đổi điểm THPT, ĐGNL HN, ĐGNL HCM, ĐGNL SPHCM, ĐGNL HN |
| 18 | Đại học Sư phạm Đà Nẵng | – Quy đổi điểm xét kết hợp |
| 17 | Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ | – Quy đổi điểm THPT, học bạ, VSAT |
| 16 | Đại học Sài Gòn | – Quy đổi điểm THPT, ĐGNL HCM, VSAT |
| 15 | Đại học Tài chính Marketing | – Quy đổi điểm THPT, học bạ, ĐGNL HCM, VSAT |
| 14 | Đại học Dầu khí Việt Nam | – Quy đổi điểm THPT, học bạ, ĐGNL, TSA |
| 13 | Đại học Bách Khoa Đà Nẵng | – Quy đổi điểm TSA |
| 12 | Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An | – Quy đổi điểm thi THPT, học bạ, ĐGNL HCM. |
| 11 | Đại học Phan Châu Trinh | – Quy đổi điểm học bạ, ĐGNL HCM, VSAT, ĐGNL HN |
| 10 | Đại học Cần Thơ | – Quy đổi điểm V-SAT |
| 9 | Đại học Luật TPHCM | – Quy đổi điểm học bạ |
| 8 | Đại học An Giang | – Quy đổi phương thức xét tuyển tổng hợp |
| 7 | Đại học Y dược Cần Thơ | – Quy đổi điểm V-SAT |
| 6 | Đại học Đà Lạt | – Quy đổi điểm HSA, VACT |
| 5 | Đại học Kinh tế TPHCM | – Quy đổi tương đương giữa điểm thi ĐGNL HCM, VSAT với điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 |
| 4 | Đại học Khoa học tự nhiên ĐHQG TPHCM | – Quy đổi tương đương giữa điểm thi ĐGNL HCM với điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 |
| 3 | Đại học Quốc gia HCM | – Quy đổi tương đương giữa điểm thi ĐGNL HCM với điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 |
| 2 | Đại học Tôn Đức Thắng | – Một tổ hợp xét tuyển (THXT) gốc của phương thức xét tuyển tổng hợp làm cơ sở xác định điểm trúng tuyển. Các THXT còn lại (không phải tổ hợp gốc) sẽ được quy đổi điểm dựa trên mức chênh lệch so với tổ hợp gốc cùng ngành. |
| 1 | Đại học Cần thơ | Điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm các môn năng khiếu không quy đổi. – Điểm mỗi môn của học bạ hoặc điểm V-SAT được quy đổi tương đương với điểm THPT năm 2026 theo công thức nội suy tuyến tính |